体育中心
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "体育中心" (tǐyù zhōngxīn) nghĩa là "trung tâm thể dục thể thao", ghép bởi: 体 (tǐ): cơ thể + 育 (yù / yō): Nuôi dưỡng + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 心 (xīn): trái tim.
Thành phần cấu tạo
体育中心
trung tâm thể dục thể thao
亻
本
云
⺼
口
丨
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trung tâm thể dục thể thao
Ví dụ (3)
比赛在体育中心举行。
Trận đấu được tổ chức ở trung tâm thể thao.
The match is held at the sports center.
体育中心周末人很多。
Trung tâm thể thao cuối tuần rất đông người.
The sports center is very crowded on weekends.
我们去体育中心打篮球。
Chúng tôi đến trung tâm thể thao chơi bóng rổ.
We went to the sports center to play basketball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây