ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷雾
mí wù
Sương mù dày đặc, làn sương mịt mù
Hán việt: mê vụ
—

Gợi nhớ

Từ "迷雾" (mí wù) mang nghĩa "Sương mù dày đặc, làn sương mịt mù", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 雾 (wù - vụ): "sương mù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 雾: Những hạt mưa nhỏ (雨) giăng mắc khắp bầu trời khiến công việc đi lại (务) dưới mặt đất trở nên mờ mịt, đó là lớp sương mù dày đặc (雾).

Thành phần cấu tạo

迷雾
mí wù
Sương mù dày đặc, làn sương mịt mù
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
雾
wù • vụ
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sương mù dày đặc, làn sương mịt mù
Ví dụ (3)
nóngnóng浓浓de的míwù迷雾lǒngzhào笼罩zhe着zhěnggè整个shāngǔ山谷,néngjiàndù能见度jí极dī低。
Lớp sương mù dày đặc bao phủ toàn bộ thung lũng, độ tầm nhìn cực kỳ thấp.
Thick fog shrouded the entire valley, leaving visibility extremely low.
suízhe随着zhēn真xiàng相de的gōngbù公布,lǒngzhào笼罩zài在shìjiàn事件shàng上de的míwù迷雾zhōngyú终于xiāosàn消散le了。
Cùng với việc công bố sự thật, màn sương mù bao trùm lên sự việc cuối cùng đã tan biến.
With the truth revealed, the fog of mystery surrounding the incident finally dissipated.
chuánzhī船只zài在míwù迷雾zhōng中hángxíng航行xūyào需要jiābèi加倍xiǎoxīn小心。
Tàu thuyền di chuyển trong làn sương mù mịt cần phải cẩn thận gấp bội.
Ships sailing in dense fog need to exercise extra caution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây