雾化器
—
Gợi nhớ
Từ "雾化器" (wùhuàqì) nghĩa là "Máy xông khí dung", ghép bởi: 雾 (wù): sương mù + 化 (huà): Biến đổi + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
雾化器
Máy xông khí dung
雨
务
亻
匕
口
犬
Phân tích từ 雾化器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy xông khí dung
Ví dụ (3)
医生开了一些吸入性药物,让家长带孩子去雾化室用雾化器治疗。
Bác sĩ kê một số loại thuốc hít và bảo phụ huynh đưa trẻ đến phòng xông khí dung để điều trị bằng máy xông.
The doctor prescribed some inhaled medication and asked the parents to take the child to the nebulization room for treatment with a nebulizer.
雾化器工作时能将药液转化为微小的雾滴,使药物直达肺部。
Máy xông khí dung khi hoạt động có thể chuyển hóa dung dịch thuốc thành các hạt sương siêu nhỏ, giúp thuốc đi thẳng vào phổi.
When operating, the nebulizer converts liquid medication into tiny mist droplets, allowing the medicine to reach the lungs directly.
使用完雾化器后,应彻底清洗并消毒面罩和药杯。
Sau khi sử dụng máy xông khí dung xong, nên rửa sạch và khử trùng mặt nạ cùng cốc đựng thuốc.
After using the nebulizer, the mask and medicine cup should be thoroughly cleaned and disinfected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây