ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雾化器
wùhuàqì
Máy xông khí dung
Hán việt: vụ hóa khí
—

Gợi nhớ

Từ "雾化器" (wùhuàqì) nghĩa là "Máy xông khí dung", ghép bởi: 雾 (wù): sương mù + 化 (huà): Biến đổi + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

雾化器
wùhuàqì
Máy xông khí dung
雨
务
亻
匕
口
犬

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy xông khí dung
Ví dụ (3)
yīshēng医生kāi开le了yìxiē一些xīrùxìng吸入性yàowù药物,ràng让jiāzhǎng家长dài带háizi孩子qù去wùhuà雾化shì室yòng用wùhuàqì雾化器zhìliáo治疗。
Bác sĩ kê một số loại thuốc hít và bảo phụ huynh đưa trẻ đến phòng xông khí dung để điều trị bằng máy xông.
The doctor prescribed some inhaled medication and asked the parents to take the child to the nebulization room for treatment with a nebulizer.
wùhuàqì雾化器gōngzuò工作shí时néng能jiāng将yàoyè药液zhuǎnhuà转化wèi为wēixiǎo微小de的wùdī雾滴,shǐ使yàowù药物zhídá直达fèibù肺部。
Máy xông khí dung khi hoạt động có thể chuyển hóa dung dịch thuốc thành các hạt sương siêu nhỏ, giúp thuốc đi thẳng vào phổi.
When operating, the nebulizer converts liquid medication into tiny mist droplets, allowing the medicine to reach the lungs directly.
shǐ使yòngwán用完wùhuàqì雾化器hòu后,yìng应chèdǐ彻底qīngxǐ清洗bìng并xiāodú消毒miànzhào面罩hé和yào药bēi杯。
Sau khi sử dụng máy xông khí dung xong, nên rửa sạch và khử trùng mặt nạ cùng cốc đựng thuốc.
After using the nebulizer, the mask and medicine cup should be thoroughly cleaned and disinfected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây