ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雾气
wù qì
hơi sương, sương mù
Hán việt: vụ khí
—

Gợi nhớ

Từ "雾气" (wù qì) mang nghĩa "hơi sương, sương mù", kết hợp bởi 雾 (wù - vụ): "sương mù" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雾: Những hạt mưa nhỏ (雨) giăng mắc khắp bầu trời khiến công việc đi lại (务) dưới mặt đất trở nên mờ mịt, đó là lớp sương mù dày đặc (雾). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

雾气
wù qì
hơi sương, sương mù
雾
wù • vụ
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hơi sương, sương mù
Ví dụ (3)
qīngchén清晨de的sēnlín森林lǐ里mímàn弥漫zhe着nóngnóng浓浓de的wùqì雾气。
Khu rừng vào sáng sớm ngập tràn hơi sương dày đặc.
Thick mist filled the forest in the early morning.
wùqì雾气jiànjiàn渐渐sàn散qù去,yángguāng阳光zhàoliàng照亮le了dàshù大树。
Sương mù dần tan đi, ánh nắng chiếu sáng cây cổ thụ.
As the mist gradually dispersed, sunlight illuminated the big trees.
húmiàn湖面shàng上piāo飘zhe着yì一céng层báobáo薄薄de的wùqì雾气。
Trên mặt hồ bay lơ lửng một lớp sương mù mỏng.
A thin layer of mist floated over the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây