ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
享福
xiǎng fú
thưởng thức
Hán việt: hưởng phúc
—

Gợi nhớ

Từ "享福" (xiǎng fú) mang nghĩa "thưởng thức", kết hợp bởi 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).

Thành phần cấu tạo

享福
xiǎng fú
thưởng thức
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thưởng thức
Ví dụ (3)
xīnkǔ辛苦le了yíbèizi一辈子,yéye爷爷xiànzài现在zhōngyú终于kěyǐ可以xián闲xiàlái下来xiǎngfú享福le了。
Vất vả cả cuộc đời, ông nội bây giờ cuối cùng đã có thể nhàn nhã dưỡng già hưởng phúc.
After working hard all his life, Grandpa can finally relax and enjoy a comfortable life.
háizi孩子men们dōu都chéngjiālìyè成家立业le了,fùmǔ父母yě也gāi该xiǎngfú享福le了。
Con cái đều đã dựng vợ gả chồng, cha mẹ cũng nên hưởng phúc rồi.
Now that the children have all settled down and established their careers, it is time for the parents to enjoy a good life.
tā他bù不xiǎng想zhǐgù只顾zìjǐ自己xiǎngfú享福,ér而bùguǎn不管jiārén家人de的sǐhuó死活。
Anh ta không muốn chỉ biết nghĩ đến bản thân hưởng phúc mà không quan tâm đến sự sống chết của người nhà.
He didn't want to just enjoy a comfortable life for himself while ignoring the well-being of his family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây