ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受到
shòudào
nhận được, bị, chịu (thường dùng cho danh từ trừu tượng).
Hán việt: thụ đáo
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "受到" (shòudào) mang nghĩa "Nhận được", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

受到
shòudào
Nhận được
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận được, bị, chịu (thường dùng cho danh từ trừu tượng).
Ví dụ (5)
tā他de的biǎoyǎn表演shòudào受到le了dàjiā大家de的rèliè热烈huānyíng欢迎。
Màn biểu diễn của anh ấy đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt của mọi người.
His performance was warmly welcomed by everyone.
háizi孩子men们yīnggāi应该shòudào受到liánghǎo良好de的jiàoyù教育。
Trẻ em nên được nhận sự giáo dục tốt.
Children should receive a good education.
zhè这gè个dìqū地区jīngcháng经常shòudào受到táifēng台风de的yǐngxiǎng影响。
Khu vực này thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão.
This area is often affected by typhoons.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中shòudào受到le了biǎoyáng表扬。
Anh ấy đã nhận được sự tuyên dương trong công việc.
He was praised at work.
yīnwèi因为chídào迟到,tā他shòudào受到le了lǎoshī老师de的pīpíng批评。
Vì đi muộn, cậu ấy đã bị thầy giáo phê bình.
Because he was late, he was criticized by the teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây