ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剧团
jùtuán
đoàn kịch, đoàn nghệ thuật
Hán việt: kịch đoàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "剧团" (jùtuán) mang nghĩa "đoàn kịch, đoàn nghệ thuật", kết hợp bởi 剧 (jù - kịch): "Kịch" + 团 (tuán - đoàn): "đoàn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧). • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团).

Thành phần cấu tạo

剧团
jùtuán
đoàn kịch, đoàn nghệ thuật
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoàn kịch, đoàn nghệ thuật
Ví dụ (5)
tā她shì是wǒmen我们jùtuán剧团de的tái台zhùzi柱子。
Cô ấy là trụ cột của đoàn kịch chúng tôi.
She is the star performer of our troupe.
zhè这gè个jùtuán剧团zhèngzài正在quánguó全国xún巡huí回yǎnchū演出。
Đoàn kịch này đang lưu diễn trên toàn quốc.
This troupe is touring the country.
jùtuán剧团zhāomù招募le了xǔduō许多niánqīng年轻de的yǎnyuán演员。
Đoàn nghệ thuật đã chiêu mộ rất nhiều diễn viên trẻ.
The troupe recruited many young actors.
tāmen他们jùtuán剧团jīnwǎn今晚yǒu有yì一chǎng场zhòngyào重要de的biǎoyǎn表演。
Đoàn kịch của họ tối nay có một buổi biểu diễn quan trọng.
Their troupe has an important performance tonight.
tā他cóngxiǎo从小jiù就gēnzhe跟着fùmǔ父母zài在jùtuán剧团lǐ里shēnghuó生活。
Từ nhỏ anh ấy đã sống cùng bố mẹ trong đoàn kịch.
He grew up living with his parents in the troupe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây