Gợi nhớ
Từ "通用串行总线" (tōngyòng chuànxíng zǒngxiàn) mang nghĩa "USB, chuẩn kết nối nối tiếp đa dụng", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 串 (chuàn - xuyến): "Chùm" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:
