ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通用串行总线
tōngyòng chuànxíng zǒngxiàn
USB, chuẩn kết nối nối tiếp đa dụng
Hán việt: thông dụng xuyến hành tổng tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "通用串行总线" (tōngyòng chuànxíng zǒngxiàn) mang nghĩa "USB, chuẩn kết nối nối tiếp đa dụng", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 串 (chuàn - xuyến): "Chùm" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

通用串行总线
tōngyòng chuànxíng zǒngxiàn
USB, chuẩn kết nối nối tiếp đa dụng
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
串
chuàn • xuyến
Chùm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:USB, chuẩn kết nối nối tiếp đa dụng
Ví dụ (3)
tōngyòng通用chuànxíng串行zǒng总xiàn线kěyǐ可以liánjiē连接wàibù外部shèbèi设备。
USB có thể kết nối thiết bị bên ngoài.
A Universal Serial Bus (USB) can connect external devices.
zhè这tái台diànnǎo电脑yǒu有liǎng两gè个tōngyòng通用chuànxíng串行zǒngxiàn总线duānkǒu端口。
Máy tính này có hai cổng USB.
This computer has two USB ports.
tōngyòng通用chuànxíng串行zǒng总xiàn线chuánshū传输shùjù数据hěn很fāngbiàn方便。
USB truyền dữ liệu rất tiện.
It is very convenient to transfer data via USB.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây