ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
串门
chuàn//mén
ghé thăm nhà hàng xóm hoặc bạn bè
Hán việt: xuyến môn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "串门" (chuàn//mén) mang nghĩa "ghé thăm nhà hàng xóm hoặc bạn bè", kết hợp bởi 串 (chuàn - xuyến): "Chùm" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

串门
chuàn//mén
ghé thăm nhà hàng xóm hoặc bạn bè
串
chuàn • xuyến
Chùm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chuàn / mén')
Nghĩa:ghé thăm nhà hàng xóm hoặc bạn bè
Ví dụ (5)
wǎnfàn晚饭hòu后,wǒ我jīngcháng经常qù去línjū邻居jiā家chuànmén串门。
Sau bữa tối, tôi thường sang nhà hàng xóm chơi.
After dinner, I often drop by my neighbor's house.
guònián过年de的shíhou时候,qīnqi亲戚men们hùxiāng互相chuànmén串门bàinián拜年。
Vào dịp năm mới, họ hàng thường đến thăm nhà nhau để chúc tết.
During the New Year, relatives visit one another to exchange holiday greetings.
xīngqītiān星期天yǒukòng有空dehuà的话,lái来wǒ我jiā家chuànmén串门ba吧。
Chủ nhật nếu rảnh thì đến nhà tôi chơi nhé.
If you're free on Sunday, come by my house for a visit.
zuótiān昨天wǒ我qù去zhǎo找tā他chuànmén串门,jiéguǒ结果tā他bú不zàijiā在家。
Hôm qua tôi sang nhà anh ấy chơi, kết quả là anh ấy không có nhà.
Yesterday I dropped by his place for a visit, but he wasn't home.
cūn村lǐ里de的rén人dōu都hěn很rèqíng热情,xǐhuan喜欢hùxiāng互相chuànmén串门liáotiān聊天。
Người trong làng đều rất nhiệt tình, thích sang nhà nhau chơi và trò chuyện.
The people in the village are very warm and enjoy visiting one another and chatting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây