ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
串连
chuàn lián
nối tiếp, liên kết, móc nối
Hán việt: xuyến liên
—

Gợi nhớ

Từ "串连" (chuàn lián) mang nghĩa "nối tiếp, liên kết, móc nối", kết hợp bởi 串 (chuàn - xuyến): "Chùm" + 连 (lián - liên): "Ngay cả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连).

Thành phần cấu tạo

串连
chuàn lián
nối tiếp, liên kết, móc nối
串
chuàn • xuyến
Chùm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nối tiếp, liên kết, móc nối
Ví dụ (3)
jǐ几jiā家gōnghuì工会juédìng决定chuànlián串连qǐlái起来jìnxíng进行quánguóxìng全国性bàgōng罢工。
Một vài công đoàn quyết định liên kết lại để tiến hành một cuộc bãi công quy mô toàn quốc.
Several labor unions decided to join forces for a nationwide strike.
tāmen他们ànzhōng暗中chuànlián串连,shìtú试图tuīfān推翻dǒngshìhuì董事会de的juédìng决定。
Họ âm thầm liên kết với nhau, cố gắng lật ngược quyết định của hội đồng quản trị.
They colluded in secret in an attempt to overturn the board's decision.
zhè这gè个xiàngmù项目chénggōng成功bǎ把duō多gè个shèqū社区chuànlián串连zài在le了yìqǐ一起。
Dự án này đã liên kết thành công nhiều cộng đồng lại với nhau.
This project successfully connected multiple communities together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây