ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接连
jiēlián
liên tiếp, dồn dập, liền, liên hồi.
Hán việt: tiếp liên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "接连" (jiēlián) mang nghĩa "liên tiếp", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 连 (lián - liên): "Ngay cả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连).

Thành phần cấu tạo

接连
jiēlián
liên tiếp
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liên tiếp, dồn dập, liền, liên hồi.
Ví dụ (5)
nà那shì是jiēlián接连jǐtiān几天de的dàyǔ大雨。
Đó là những trận mưa lớn liên tiếp mấy ngày liền.
It was several days of heavy rain in a row.
wǒmen我们duì队jiēlián接连yíng赢le了liǎng两chǎng场bǐsài比赛。
Đội chúng tôi đã thắng liên tiếp hai trận đấu.
Our team won two games in a row.
hǎo好xiāoxi消息jiēlián接连búduàn不断de地chuánlái传来。
Tin tốt lành liên tục (dồn dập) truyền đến không ngớt.
Good news kept coming one after another.
tā他jiēlián接连zāoshòu遭受le了jǐ几cì次dǎjī打击,dàn但bìng并méiyǒu没有fàngqì放弃。
Anh ấy dồn dập chịu đựng mấy lần đả kích, nhưng vẫn không hề bỏ cuộc.
He suffered several setbacks in a row, but he did not give up.
zhè这jiù就shì是wèishénme为什么zuìjìn最近jiēlián接连fāshēng发生shìgù事故de的yuányīn原因。
Đây chính là nguyên nhân tại sao gần đây liên tiếp xảy ra tai nạn.
This is why accidents have been happening one after another recently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây