ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茫
máng
mênh mông, bao la
Hán việt: mang
一丨丨丶丶一丶一フ
9
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫).

Thành phần cấu tạo

茫
máng
mênh mông, bao la
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mênh mông, bao la
Ví dụ (3)
dàhǎi大海yí一piàn片mángmáng茫茫。
Biển cả mênh mông một vùng.
The sea is a vast expanse.
tā他qiántú前途mángrán茫然。
Tương lai của anh ấy mịt mờ.
His future is uncertain.
wù雾zhōng中sì四zhōu周báimángmáng白茫茫de的。
Trong sương, xung quanh trắng xóa mênh mông.
Everything around is a vast expanse of white in the fog.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây