ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍茫
cāng máng
rộng lớn
Hán việt: thương mang
—

Gợi nhớ

Từ "苍茫" (cāng máng) mang nghĩa "rộng lớn", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 茫 (máng - mang): "mênh mông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 茫: Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫).

Thành phần cấu tạo

苍茫
cāng máng
rộng lớn
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
茫
máng • mang
mênh mông
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rộng lớn
Ví dụ (3)
mùsè暮色zhōng中,yuǎnchù远处de的qúnshān群山xiǎnde显得géwài格外cāngmáng苍茫。
Trong hoàng hôn, những ngọn núi phía xa trông vô cùng bao la mờ mịt.
In the twilight, the distant mountains looked particularly vast and indistinct.
lúnchuán轮船zài在cāngmáng苍茫de的dàhǎi大海zhōng中hángxíng航行。
Chiếc tàu thủy đang hành trình giữa biển khơi bao la mờ mịt.
The ship sailed across the vast, boundless sea.
cāngmáng苍茫de的dà大cǎoyuán草原shàng上yì一yǎn眼wàng望bú不dào到jìntóu尽头。
Trên thảo nguyên bao la rộng lớn, nhìn một cái không thấy đâu là điểm tận cùng.
The vast grassland stretches as far as the eye can see.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây