ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍天
cāng tiān
Thiên đường
Hán việt: thương thiên
—

Gợi nhớ

Từ "苍天" (cāng tiān) mang nghĩa "Thiên đường", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

苍天
cāng tiān
Thiên đường
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiên đường
Ví dụ (3)
cāngtiān苍天a啊,qǐng请yuánliàng原谅wǒ我de的guòcuò过错ba吧!
Trời xanh ơi, xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của con!
Oh Heavens, please forgive my mistakes!
cāngtiān苍天bú不fù负yǒuxīnrén有心人,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trời xanh không phụ lòng người có chí, cuối cùng anh ấy cũng đã thành công.
Heaven rewards the diligent; he finally succeeded.
táitóu抬头wàngqù望去,zhǐ只jiàn见yí一piàn片bìlǜ碧绿de的shùyè树叶yìng映zhe着cāngtiān苍天。
Ngước mắt nhìn lên, chỉ thấy những chiếc lá cây xanh biếc in bóng trên nền trời xanh.
Looking up, one could only see an expanse of emerald green leaves set against the blue sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây