ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茫然
mángrán
ngơ ngác, thẫn thờ, mờ mịt, hoang mang, không biết gì, trống rỗng.
Hán việt: mang nhiên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "茫然" (mángrán) mang nghĩa "bơ vơ, hoang mang", kết hợp bởi 茫 (máng - mang): "mênh mông" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茫: Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

茫然
mángrán
bơ vơ, hoang mang
茫
máng • mang
mênh mông
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngơ ngác, thẫn thờ, mờ mịt, hoang mang, không biết gì, trống rỗng.
Ví dụ (5)
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的biàngù变故,tā他gǎndào感到yí一piàn片mángrán茫然。
Đối mặt với biến cố bất ngờ ập đến, anh ấy cảm thấy hoàn toàn hoang mang (trống rỗng).
Faced with the sudden turn of events, he felt completely bewildered.
duìyú对于wèilái未来,gāng刚bìyè毕业de的dàxuéshēng大学生wǎngwǎng往往yǒuxiē有些mángrán茫然。
Đối với tương lai, sinh viên đại học mới tốt nghiệp thường có chút mờ mịt (vô định).
As for the future, newly graduated college students are often somewhat at a loss.
wǒ我wèn问tā他zěnmehuíshì怎么回事,tā他yìliǎn一脸mángrán茫然de地kàn看zhe着wǒ我。
Tôi hỏi anh ấy có chuyện gì, anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt ngơ ngác.
When I asked him what had happened, he looked at me with a blank expression.
tā他duì对zhè这jiàn件shìqing事情mángrán茫然wúzhī无知。
Anh ấy mù tịt (hoàn toàn không biết gì) về sự việc này.
He was utterly ignorant of the matter.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他mángrán茫然ruò若shīde失地zuò坐zài在nàlǐ那里。
Nghe được tin này, anh ấy ngồi thẫn thờ ở đó như người mất hồn.
Hearing the news, he sat there looking lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây