ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白茫茫
bái máng máng
Trắng xóa, trắng mênh mông
Hán việt: bạch mang mang
—

Gợi nhớ

Từ "白茫茫" (bái máng máng) mang nghĩa "Trắng xóa, trắng mênh mông", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 茫 (máng - mang): "mênh mông" + 茫 (máng - mang): "mênh mông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 茫: Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫). • Chữ 茫: Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫).

Thành phần cấu tạo

白茫茫
bái máng máng
Trắng xóa, trắng mênh mông
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
茫
máng • mang
mênh mông
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)
茫
máng • mang
mênh mông
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trắng xóa, trắng mênh mông
Ví dụ (3)
dàxuě大雪xià下le了yì一zhěngyè整夜,zǎochén早晨qǐlái起来wàimiàn外面yǐjīng已经shì是báimángmáng白茫茫de的yí一piàn片。
Tuyết lớn rơi suốt cả đêm, sáng ra thức dậy bên ngoài đã là một vùng trắng xóa mênh mông.
Heavy snow fell all night, and by morning everything outside was a vast expanse of white.
nóngwù浓雾lǒngzhào笼罩zhe着jiāng江miàn面,wàng望guòqù过去báimángmáng白茫茫de的,shénme什么yě也kàn看bù不qīng清。
Sương mù dày đặc bao phủ mặt sông, nhìn qua trắng xóa một màu, không thấy rõ thứ gì cả.
Thick fog shrouded the river; looking out, it was all a vast expanse of white and nothing could be seen clearly.
hóngshuǐ洪水tuìqù退去hòu后,nóngtián农田lǐ里liúxià留下le了báimángmáng白茫茫de的yán盐jiǎn碱。
Sau khi nước lũ rút đi, trên ruộng đồng để lại một lớp muối kiềm trắng xóa.
After the floodwaters receded, a white expanse of saline-alkali crust was left on the farmland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây