ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍老
cāng lǎo
Già nua, già cỗi
Hán việt: thương lão
—

Gợi nhớ

Từ "苍老" (cāng lǎo) mang nghĩa "Già nua, già cỗi", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 老 (lǎo - lão): "già". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老).

Thành phần cấu tạo

苍老
cāng lǎo
Già nua, già cỗi
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Già nua, già cỗi
Ví dụ (3)
jǐnián几年bú不jiàn见,tā他de的miànróng面容xiǎnde显得yǒuxiē有些cānglǎo苍老le了。
Mấy năm không gặp, gương mặt của ông ấy có vẻ đã già nua đi phần nào.
After not seeing him for a few years, his face looked somewhat aged.
diànhuà电话nà那tóu头chuánlái传来yí一gè个cānglǎo苍老ér而shāyǎ沙哑de的shēngyīn声音。
Từ đầu dây bên kia truyền đến một giọng nói già nua và khàn khàn.
An aged and hoarse voice came from the other end of the phone.
xīnqín辛勤de的láodòng劳动zài在tā她de的shǒu手shàng上liúxià留下le了cānglǎo苍老de的hénjì痕迹。
Lao động vất vả cực nhọc đã để lại những dấu vết già nua trên đôi tay của bà.
Hard labor left aged marks on her hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây