ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍凉
cāngliáng
Thê lương, hoang vu lạnh lẽo
Hán việt: thương lương
—

Gợi nhớ

Từ "苍凉" (cāngliáng) mang nghĩa "Thê lương, hoang vu lạnh lẽo", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 凉 (liáng - lương): "mát mẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉).

Thành phần cấu tạo

苍凉
cāngliáng
Thê lương, hoang vu lạnh lẽo
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thê lương, hoang vu lạnh lẽo
Ví dụ (3)
huāngliáng荒凉de的gǔzhànchǎng古战场zài在xīyáng夕阳xià下xiǎnde显得géwài格外cāngliáng苍凉。
Chiến trường cổ hoang vắng trông đặc biệt thê lương dưới ánh hoàng hôn.
The desolate ancient battlefield looked especially bleak in the setting sun.
díshēng笛声bēiliáng悲凉,gěi给hánlěng寒冷de的dōng冬yè夜píng平tiān添le了jǐ几fēn分cāngliáng苍凉。
Tiếng sáo bi ai tăng thêm vài phần thê lương lạnh lẽo cho đêm đông buốt giá.
The mournful sound of the flute added a touch of bleakness to the cold winter night.
tīng听wán完zhè这shǒu首lǎogē老歌,wǒ我xīnlǐ心里yǒngqǐ涌起yì一zhǒng种cāngliáng苍凉de的gǎnjué感觉。
Nghe xong bản nhạc xưa này, lòng tôi dâng lên một cảm giác thê lương u buồn.
After listening to this old song, a sense of desolation welled up in my heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây