ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盲
máng
Mù
Hán việt: manh
丶一フ丨フ一一一
8
HSK 3
—

Gợi nhớ

Khi đôi mắt (目) không may đánh mất đi khả năng thu nhận ánh sáng (亡), con người sẽ rơi vào cảnh tối tăm vì bị mù (盲).

Thành phần cấu tạo

盲
máng
Mù
亡
Vong
Mất (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mù
Ví dụ (5)
nà那gè个mángrén盲人zhèngzài正在guò过mǎlù马路。
Người khiếm thị đó đang qua đường.
That blind person is crossing the street.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该mángmù盲目gēnfēng跟风。
Chúng ta không nên chạy theo phong trào một cách mù quáng.
We shouldn’t blindly follow trends.
dǎomángquǎn导盲犬shì是mángrén盲人de的hǎo好bāngshǒu帮手。
Chó dẫn đường là người trợ thủ đắc lực của người khiếm thị.
Guide dogs are great helpers for blind people.
tā他yǒu有hóng红lǜsè绿色máng盲,fēn分bù不qīng清hóngdēng红灯hé和lǜdēng绿灯。
Anh ấy bị mù màu đỏ - xanh lá, không phân biệt được đèn đỏ và đèn xanh.
He is red-green color-blind and can’t tell the red light from the green light.
zhè这gè个cūnzi村子lǐ里hái还yǒu有jǐ几gè个lǎorén老人shì是wénmáng文盲。
Trong ngôi làng này vẫn còn vài người già bị mù chữ.
There are still a few elderly people in this village who are illiterate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây