ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盲从
mángcóng
mù quáng đi theo (hùa theo, làm theo thiếu suy nghĩ)
Hán việt: manh tòng
—

Gợi nhớ

Từ "盲从" (mángcóng) mang nghĩa "mù quáng đi theo (hùa theo, làm theo thiếu suy nghĩ)", kết hợp bởi 盲 (máng - manh): "Mù" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盲: Khi đôi mắt (目) không may đánh mất đi khả năng thu nhận ánh sáng (亡), con người sẽ rơi vào cảnh tối tăm vì bị mù (盲). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).

Thành phần cấu tạo

盲从
mángcóng
mù quáng đi theo (hùa theo, làm theo thiếu suy nghĩ)
盲
máng • manh
Mù
亡
Vong
Mất (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ trạng thái
Nghĩa:mù quáng đi theo (hùa theo, làm theo thiếu suy nghĩ)
Ví dụ (3)
mǎi买gǔpiào股票yào要jǐnshèn谨慎fēnxī分析,qièjì切忌mángcóng盲从tā他rén人de的tuījiàn推荐。
Mua cổ phiếu cần cẩn trọng phân tích, tránh mù quáng nghe theo lời khuyên của người khác.
When buying stocks, you should analyze carefully and avoid blindly following others' recommendations.
jiàoyù教育de的mùdì目的zhīyí之一shì是péiyǎng培养xuésheng学生dúlì独立sīkǎo思考,ér而bú不shì是mángcóng盲从quánwēi权威。
Một trong những mục đích của giáo dục là bồi dưỡng học sinh tư duy độc lập chứ không phải mù quáng tuân theo uy quyền.
One of the goals of education is to cultivate independent thinking in students rather than blind obedience to authority.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人mángcóng盲从suǒwèi所谓de的shíshàng时尚cháoliú潮流,huā花le了bùshǎo不少yuānwǎngqián冤枉钱。
Rất nhiều thanh niên mù quáng chạy theo cái gọi là trào lưu thời thượng, tiêu tốn bao nhiêu tiền bạc vô ích.
Many young people blindly follow so-called fashion trends and waste a lot of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây