ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自从
zìcóng
từ khi, từ lúc (chỉ thời gian trong quá khứ kéo dài đến nay).
Hán việt: tự tòng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "自从" (zìcóng) mang nghĩa "kể từ", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).

Thành phần cấu tạo

自从
zìcóng
kể từ
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:từ khi, từ lúc (chỉ thời gian trong quá khứ kéo dài đến nay).
Ví dụ (5)
zìcóng自从dàxué大学bìyè毕业yǐhòu以后,wǒ我jiù就méi没jiàn见guò过tā他。
Từ sau khi tốt nghiệp đại học, tôi chưa gặp lại anh ấy.
I haven't seen him since graduating from college.
zìcóng自从láidào来到zhōngguó中国,tā他de的hànyǔ汉语jìnbù进步hěn很kuài快。
Từ khi đến Trung Quốc, tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
Since coming to China, his Chinese has improved rapidly.
zìcóng自从nà那cì次shìgù事故zhīhòu之后,tā他biànde变得gèngjiā更加xiǎoxīn小心le了。
Từ sau vụ tai nạn đó, anh ấy trở nên cẩn thận hơn nhiều.
Since that accident, he has become much more careful.
zìcóng自从qùnián去年dōngtiān冬天,zhèlǐ这里jiù就méi没xià下guò过xuě雪。
Kể từ mùa đông năm ngoái, ở đây chưa hề có tuyết rơi.
It hasn't snowed here since last winter.
zìcóng自从yǒu有le了háizi孩子,tā她de的shēnghuó生活fāshēng发生le了hěn很dà大biànhuà变化。
Từ lúc có con, cuộc sống của cô ấy đã thay đổi rất nhiều.
Since having a child, her life has changed a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây