ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文盲
wénmáng
người mù chữ, nạn mù chữ
Hán việt: văn manh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "文盲" (wénmáng) mang nghĩa "người mù chữ, nạn mù chữ", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 盲 (máng - manh): "Mù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 盲: Khi đôi mắt (目) không may đánh mất đi khả năng thu nhận ánh sáng (亡), con người sẽ rơi vào cảnh tối tăm vì bị mù (盲).

Thành phần cấu tạo

文盲
wénmáng
người mù chữ, nạn mù chữ
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
盲
máng • manh
Mù
亡
Vong
Mất (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người mù chữ, nạn mù chữ
Ví dụ (5)
tā他suīrán虽然shì是gè个wénmáng文盲,dàn但fēicháng非常cōngming聪明。
Mặc dù anh ấy là người mù chữ, nhưng rất thông minh.
Although he is illiterate, he is very intelligent.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力sǎochú扫除wénmáng文盲。
Chính phủ đang nỗ lực xóa nạn mù chữ.
The government is working hard to eliminate illiteracy.
nà那gè个guójiā国家de的wénmáng文盲lǜ率hěn很gāo高。
Tỷ lệ mù chữ của quốc gia đó rất cao.
That country has a very high illiteracy rate.
zài在xiàndài现代shèhuì社会,bù不dǒng懂diànnǎo电脑cāozuò操作jiù就bèi被chēngwéi称为“diànnǎo电脑wénmáng文盲”。
Trong xã hội hiện đại, không biết thao tác máy tính thì bị gọi là "người mù chữ về máy tính".
In modern society, people who don't know how to use a computer are called 'computer illiterates.'
wǒ我de的zǔfùmǔ祖父母shì是wénmáng文盲,lián连zìjǐ自己de的míngzi名字dōu都bú不huì会xiě写。
Ông bà tôi là người mù chữ, ngay cả tên của mình cũng không biết viết.
My grandparents are illiterate and cannot even write their own names.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây