ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接待
jiēdài
tiếp đãi, đón tiếp, tiếp khách.
Hán việt: tiếp đãi
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "接待" (jiēdài) mang nghĩa "tiếp đón", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

接待
jiēdài
tiếp đón
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp đãi, đón tiếp, tiếp khách.
Ví dụ (5)
wǒmen我们rèqíng热情de地jiēdài接待le了yuǎnfāng远方lái来de的kèrén客人。
Chúng tôi đã tiếp đãi nồng nhiệt những vị khách từ phương xa đến.
We warmly welcomed guests who had come from afar.
qiántái前台fúwùyuán服务员fùzé负责jiēdài接待gùkè顾客。
Nhân viên lễ tân chịu trách nhiệm đón tiếp khách hàng.
The receptionist at the front desk is responsible for receiving customers.
zhè这shì是wǒmen我们jiēdài接待wàibīn外宾de的gāo高guīgé规格lǐyí礼仪。
Đây là nghi thức tiêu chuẩn cao để chúng tôi tiếp đãi khách nước ngoài.
This is the high-level protocol we use to receive foreign guests.
xièxie谢谢nǐmen你们zhè这jǐ几tiān天de的shèngqíng盛情jiēdài接待。
Cảm ơn sự tiếp đãi thịnh tình của các bạn trong mấy ngày qua.
Thank you for your warm hospitality over the past few days.
zhè这jiā家gōngsī公司měinián每年dōu都yào要jiēdài接待hěn很duō多shíxíshēng实习生。
Công ty này mỗi năm đều phải tiếp nhận rất nhiều thực tập sinh.
This company receives many interns every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây