ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接待部
jiē dài bù
Bộ phận tiếp tân / lễ tân
Hán việt: tiếp đãi bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "接待部" (jiē dài bù) mang nghĩa "Bộ phận tiếp tân / lễ tân", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

接待部
jiē dài bù
Bộ phận tiếp tân / lễ tân
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận tiếp tân / lễ tân
Ví dụ (5)
qǐngdào请到jiēdài接待bù部dēngjì登记。
Xin vui lòng đến bộ phận tiếp tân để đăng ký.
Please register at the Reception Department.
jiēdài接待bù部jiù就zài在jiǔdiàn酒店de的dàtáng大堂lǐ里。
Bộ phận tiếp tân ở ngay sảnh chính của khách sạn.
The Reception Department is located in the hotel lobby.
tā他zài在jiēdài接待bù部dāng当jīnglǐ经理。
Anh ấy làm quản lý ở bộ phận lễ tân.
He works as a manager in the Reception Department.
jiēdài接待bù部de的yuángōng员工fēicháng非常rèqíng热情。
Nhân viên bộ phận tiếp tân rất nhiệt tình.
The staff in the Reception Department are very welcoming.
rúguǒ如果nín您yǒu有rènhé任何wèntí问题,qǐng请liánxì联系jiēdài接待bù部。
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin hãy liên hệ với bộ phận lễ tân.
If you have any questions, please contact the Reception Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây