ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前台接待
qiántái jiēdài
Lễ tân / Tiếp đón quầy lễ tân
Hán việt: tiền đài tiếp đãi
—

Gợi nhớ

Từ "前台接待" (qiántái jiēdài) mang nghĩa "Lễ tân / Tiếp đón quầy lễ tân", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 台 (tái - đài): "đài" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

前台接待
qiántái jiēdài
Lễ tân / Tiếp đón quầy lễ tân
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ tân / Tiếp đón quầy lễ tân
Ví dụ (3)
gāng刚zǒujìn走进dàtáng大堂,rèqíng热情de的qiántái前台jiēdài接待jiù就miàndàiwēixiào面带微笑xiàng向wǒ我wènhǎo问好bìng并bànlǐ办理dēngjì登记。
Vừa bước vào sảnh, nhân viên lễ tân nhiệt tình đã mỉm cười chào tôi và làm thủ tục đăng ký nhận phòng.
As soon as I walked into the lobby, the warm front desk receptionist greeted me with a smile and processed my check-in.
jiǔdiàn酒店de的qiántái前台jiēdài接待bìxū必须zhǎngwò掌握zhìshǎo至少yì一mén门wàiyǔ外语yǐ以fāngbiàn方便hé和wàiguó外国kèrén客人gōutōng沟通。
Nhân viên lễ tân khách sạn bắt buộc phải thông thạo ít nhất một ngoại ngữ để thuận tiện giao tiếp với khách nước ngoài.
Hotel front desk receptionists must master at least one foreign language to communicate easily with foreign guests.
yōuxiù优秀de的kèfú客服jīnglǐ经理wǎngwǎng往往shìcóng是从jīcéng基层de的qiántái前台jiēdài接待gǎngwèi岗位yí一bù步bù步jìnshēng晋升shànglái上来de的。
Quản lý chăm sóc khách hàng xuất sắc thường là được thăng tiến từng bước từ vị trí nhân viên lễ tân cấp cơ sở lên.
Outstanding guest relations managers are often promoted step by step from entry-level front desk receptionist positions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây