ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧接着
jǐn jiēzhe
liền ngay sau đó, kế tiếp
Hán việt: khẩn tiếp trứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "紧接着" (jǐn jiēzhe) mang nghĩa "liền ngay sau đó, kế tiếp", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

紧接着
jǐn jiēzhe
liền ngay sau đó, kế tiếp
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liền ngay sau đó, kế tiếp
Ví dụ (5)
tā他xiān先chīwán吃完fàn饭,jǐnjiēzhe紧接着jiù就qù去sànbù散步le了。
Anh ấy ăn cơm xong, liền ngay sau đó đi tản bộ luôn.
He finished his meal and immediately went for a walk.
shǎndiàn闪电guòhòu过后,jǐnjiēzhe紧接着jiùshì就是yì一shēng声léi雷xiǎng响。
Sau tia chớp, liền ngay sau đó là một tiếng sấm vang lên.
After the lightning, a clap of thunder followed immediately.
huìyì会议gāng刚jiéshù结束,jǐnjiēzhe紧接着yòu又yǒu有yí一gè个miànshì面试。
Cuộc họp vừa kết thúc, kế tiếp lại có một buổi phỏng vấn.
The meeting had just ended, and it was immediately followed by another interview.
tā他dào道le了qiàn歉,jǐnjiēzhe紧接着líkāi离开le了fángjiān房间。
Anh ấy đã xin lỗi, liền ngay sau đó rời khỏi căn phòng.
He apologized and then immediately left the room.
dìyī第一míng名xuǎnshǒu选手dàodá到达zhōngdiǎn终点,jǐnjiēzhe紧接着dì'èrmíng第二名yě也dào到le了。
Tuyển thủ đầu tiên đến đích, kế tiếp người thứ hai cũng đến.
The first contestant reached the finish line, and the second arrived right after.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây