ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
龜 (龟)
guī
con rùa (bộ Quy)
Hán việt: quy
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình dáng loài linh thú có chiếc đầu nhỏ, bốn chân vững chãi và tấm mai cứng nhiều vân chở che suốt trăm năm (龜) chính là con rùa (龜).

Thành phần cấu tạo

龜 (龟)
guī
con rùa (bộ Quy)
龜
guī • quy
con rùa
龜
Bộ Quy
Hình tượng con rùa với đầu, chân, mai cứng và đuôi
龟
guī / jūn / qiū • quy
rùa
⺈
Bộ Đao (đầu)
Đầu con rùa vươn ra
电
Thân mai và đuôi
Chiếc mai khum tròn cùng chiếc đuôi cong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rùa (bộ Quy)
Ví dụ (5)
wūguī乌龟pá爬de得hěn很màn慢。
Con rùa bò rất chậm.
Turtles crawl very slowly.
hǎiguī海龟zài在shātān沙滩shàng上chǎnluǎn产卵。
Rùa biển đẻ trứng trên bãi cát.
Sea turtles lay eggs on the beach.
guī龟tù兔sàipǎo赛跑shì是yí一gè个zhùmíng著名de的yùyán寓言gùshì故事。
Rùa và thỏ chạy thi là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
The Tortoise and the Hare is a famous fable.
gēge哥哥yǎng养le了liǎng两zhī只xiǎo小wūguī乌龟dàngzuò当作chǒngwù宠物。
Anh trai nuôi hai con rùa nhỏ làm thú cưng.
My older brother keeps two little turtles as pets.
guī龟ké壳fēicháng非常jiānyìng坚硬,néng能bǎohù保护tāmen它们。
Mai rùa rất cứng, có thể bảo vệ chúng.
A turtle's shell is very hard and can protect it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây