ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菇
gū
cây nấm, loại nấm ăn được
Hán việt: cô
一丨丨フノ一一丨丨フ一
11
—

Gợi nhớ

Loài thực vật (艹) mọc lên sau mưa có chiếc mũ tròn xòe như chiếc ô của cô thôn nữ (姑), chính là cây nấm (菇).

Thành phần cấu tạo

菇
gū
cây nấm, loại nấm ăn được
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
姑
Chữ Cô
Cô, dì / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây nấm, loại nấm ăn được
Ví dụ (3)
māma妈妈mǎi买le了xīnxiān新鲜de的xiānggū香菇chǎocài炒菜。
Mẹ đã mua nấm hương tươi để xào rau.
Mom bought fresh shiitake mushrooms to stir-fry.
yěshēng野生gū菇yǒuxiē有些shì是yǒudú有毒de的,bù不néng能suíbiàn随便chī吃。
Nấm mọc dại có loại có độc, không được ăn tùy tiện.
Some wild mushrooms are poisonous and cannot be eaten freely.
mógū蘑菇tāng汤wèidào味道xiānměi鲜美。
Món canh nấm hương vị rất tươi ngon.
Mushroom soup tastes delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây