方面
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "方面" (fāngmiàn) nghĩa là "Khía cạnh, mặt", ghép bởi: 方 (fāng): Vuông + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
方面
Khía cạnh, mặt
方
面
Hình ảnh:

Phân tích từ 方面
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phương diện, khía cạnh, mặt, lĩnh vực.
Ví dụ (5)
他在学习方面很优秀,但是体育方面不太好。
Cậu ấy về mặt học tập rất xuất sắc, nhưng về mặt thể thao thì không tốt lắm.
He is excellent in academics, but not very good at sports.
这只是问题的一个方面,我们还要看另一个方面。
Đây chỉ là một khía cạnh của vấn đề, chúng ta còn phải nhìn vào khía cạnh khác nữa.
This is only one aspect of the problem; we also need to look at the other aspect.
不管是哪一方面,他都做得非常完美。
Bất kể là ở phương diện nào, anh ấy đều làm vô cùng hoàn hảo.
No matter what aspect it is, he does it perfectly.
你需要听听各方面的意见,不要只听一个人的。
Bạn cần lắng nghe ý kiến từ các phía (các phương diện), đừng chỉ nghe từ một người.
You need to listen to opinions from all sides, not just one person's.
一方面我们要节约开支,另一方面我们要努力赚钱。
Một mặt chúng ta phải tiết kiệm chi tiêu, mặt khác chúng ta phải nỗ lực kiếm tiền.
On the one hand, we need to cut expenses; on the other hand, we need to work hard to make money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây