ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方面
fāngmiàn
phương diện, khía cạnh, mặt, lĩnh vực.
Hán việt: phương diện
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "方面" (fāngmiàn) nghĩa là "Khía cạnh, mặt", ghép bởi: 方 (fāng): Vuông + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

方面
fāngmiàn
Khía cạnh, mặt
方
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương diện, khía cạnh, mặt, lĩnh vực.
Ví dụ (5)
tā他zài在xuéxí学习fāngmiàn方面hěn很yōuxiù优秀,dànshì但是tǐyù体育fāngmiàn方面bú不tài太hǎo好。
Cậu ấy về mặt học tập rất xuất sắc, nhưng về mặt thể thao thì không tốt lắm.
He is excellent in academics, but not very good at sports.
zhè这zhǐshì只是wèntí问题de的yí一gè个fāngmiàn方面,wǒmen我们hái还yào要kàn看lìng另yí一gè个fāngmiàn方面。
Đây chỉ là một khía cạnh của vấn đề, chúng ta còn phải nhìn vào khía cạnh khác nữa.
This is only one aspect of the problem; we also need to look at the other aspect.
bùguǎn不管shì是nǎ哪yìfāngmiàn一方面,tā他dōu都zuò做de得fēicháng非常wánměi完美。
Bất kể là ở phương diện nào, anh ấy đều làm vô cùng hoàn hảo.
No matter what aspect it is, he does it perfectly.
nǐ你xūyào需要tīngtīng听听gè各fāngmiàn方面de的yìjiàn意见,búyào不要zhǐ只tīng听yí一gè个rén人de的。
Bạn cần lắng nghe ý kiến từ các phía (các phương diện), đừng chỉ nghe từ một người.
You need to listen to opinions from all sides, not just one person's.
yìfāngmiàn一方面wǒmen我们yào要jiéyuē节约kāizhī开支,lìngyìfāngmiàn另一方面wǒmen我们yào要nǔlì努力zhuànqián赚钱。
Một mặt chúng ta phải tiết kiệm chi tiêu, mặt khác chúng ta phải nỗ lực kiếm tiền.
On the one hand, we need to cut expenses; on the other hand, we need to work hard to make money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây