在一些方面
—
Gợi nhớ
Từ "在一些方面" (zài yì xiē fāng miàn) nghĩa là "ở một số khía cạnh/phương diện", ghép bởi: 在 (zài): đang + 一 (yī): số một + 些 (xiē): một ít + 方 (fāng): Vuông + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
在一些方面
ở một số khía cạnh/phương diện
土
才
一
此
二
方
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:ở một số khía cạnh/phương diện
Ví dụ (3)
他在一些方面表现得非常突出。
Anh ấy ở một số phương diện thể hiện vô cùng nổi bật.
He performed very prominently in some aspects.
两种方案在一些方面各有优缺点。
Hai phương án ở một số khía cạnh đều có ưu nhược điểm riêng.
The two plans have strengths and weaknesses in certain respects.
我们需要进一步完善在一些方面的不足。
Chúng ta cần tiếp tục hoàn thiện sự thiếu hụt ở một số phương diện.
We need to further improve shortcomings in some aspects.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây