ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
在一些方面
zài yì xiē fāng miàn
ở một số khía cạnh/phương diện
Hán việt: tại nhất ta phương diện
—

Gợi nhớ

Từ "在一些方面" (zài yì xiē fāng miàn) nghĩa là "ở một số khía cạnh/phương diện", ghép bởi: 在 (zài): đang + 一 (yī): số một + 些 (xiē): một ít + 方 (fāng): Vuông + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

在一些方面
zài yì xiē fāng miàn
ở một số khía cạnh/phương diện
土
才
一
此
二
方

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:ở một số khía cạnh/phương diện
Ví dụ (3)
tā他zài在yìxiē一些fāngmiàn方面biǎoxiàn表现de得fēicháng非常tūchū突出。
Anh ấy ở một số phương diện thể hiện vô cùng nổi bật.
He performed very prominently in some aspects.
liǎng两zhǒng种fāng'àn方案zài在yìxiē一些fāngmiàn方面gè各yǒu有yōuquēdiǎn优缺点。
Hai phương án ở một số khía cạnh đều có ưu nhược điểm riêng.
The two plans have strengths and weaknesses in certain respects.
wǒmen我们xūyào需要jìnyíbù进一步wánshàn完善zài在yìxiē一些fāngmiàn方面de的bùzú不足。
Chúng ta cần tiếp tục hoàn thiện sự thiếu hụt ở một số phương diện.
We need to further improve shortcomings in some aspects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây