ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这方面
zhè fāng miàn
Mặt này, phương diện này
Hán việt: giá phương diện
—

Gợi nhớ

Từ "这方面" (zhè fāng miàn) nghĩa là "Mặt này, phương diện này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 方 (fāng): Vuông + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

这方面
zhè fāng miàn
Mặt này, phương diện này
辶
文
方
面

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mặt này, phương diện này
Ví dụ (3)
tā他zài在zhè这fāngmiàn方面hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Anh ấy ở mặt này rất có kinh nghiệm.
He is very experienced in this aspect.
wǒmen我们xūyào需要zài在zhèfāngmiàn这方面jìnxíng进行gǎijìn改进。
Chúng ta cần tiến hành cải tiến ở phương diện này.
We need to make improvements in this aspect.
zhè这fāngmiàn方面de的fǎlǜ法律guīdìng规定hěn很míngquè明确。
Quy định pháp luật ở phương diện này rất rõ ràng.
Legal regulations in this aspect are very clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây