ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方方面面
fāngfāngmiànmiàn
mọi mặt, mọi phương diện
Hán việt: phương phương diện diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "方方面面" (fāngfāngmiànmiàn) mang nghĩa "mọi mặt, mọi phương diện", kết hợp bởi 方 (fāng - phương): "Vuông" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

方方面面
fāngfāngmiànmiàn
mọi mặt, mọi phương diện
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mọi mặt, mọi phương diện
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要cóng从fāngfāngmiànmiàn方方面面lái来kǎolǜ考虑zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta cần xem xét vấn đề này từ mọi phương diện.
We must consider this issue from every angle.
tā他duì对wǒ我de的zhàogu照顾zhēn真shì是tǐxiàn体现zài在fāngfāngmiànmiàn方方面面。
Sự chăm sóc của anh ấy dành cho tôi thực sự được thể hiện ở mọi mặt.
His care for me is truly reflected in every aspect.
xīn新guīdìng规定jiāng将huì会yǐngxiǎng影响wǒmen我们shēnghuó生活de的fāngfāngmiànmiàn方方面面。
Quy định mới sẽ ảnh hưởng đến mọi mặt trong cuộc sống của chúng ta.
The new regulations will affect every aspect of our lives.
zuòhǎo做好zhè这xiàng项gōngzuò工作,bìxū必须jiāngù兼顾dào到fāngfāngmiànmiàn方方面面。
Để làm tốt công việc này, bắt buộc phải quan tâm đến mọi phương diện.
To do this job well, we must take all aspects into account.
xuéxiào学校wèi为xuésheng学生tígōng提供le了fāngfāngmiànmiàn方方面面de的zhīchí支持。
Nhà trường đã cung cấp cho học sinh sự hỗ trợ về mọi mặt.
The school provides students with all-around support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây