ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单方面
dānfāngmiàn
đơn phương, chỉ một bên
Hán việt: đơn phương diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "单方面" (dānfāngmiàn) mang nghĩa "đơn phương, chỉ một bên", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

单方面
dānfāngmiàn
đơn phương, chỉ một bên
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:đơn phương, chỉ một bên
Ví dụ (5)
gōngsī公司bù不néng能dānfāngmiàn单方面jiěchú解除láodòng劳动hétong合同。
Công ty không thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.
The company cannot terminate the labor contract unilaterally.
àiqíng爱情bù不néng能zhǐshì只是dānfāngmiàn单方面de的fùchū付出。
Tình yêu không thể chỉ là sự hy sinh từ một phía.
Love cannot be just one-sided giving.
tā他dānfāngmiàn单方面gǎibiàn改变le了wǒmen我们de的jìhuà计划。
Anh ấy đã đơn phương thay đổi kế hoạch của chúng ta.
He unilaterally changed our plan.
duìfāng对方dānfāngmiàn单方面xuānbù宣布le了bǐsài比赛jiéguǒ结果。
Đối phương đã đơn phương công bố kết quả trận đấu.
The other side unilaterally announced the result of the match.
rènhéyìfāng任何一方dōu都bù不de得dānfāngmiàn单方面xiūgǎi修改xiéyì协议tiáokuǎn条款。
Bất kỳ bên nào cũng không được đơn phương sửa đổi các điều khoản của thỏa thuận.
Neither party may unilaterally amend the terms of the agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây