ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面对
miànduì
đối mặt, đối diện (với khó khăn, thực tế, vấn đề...).
Hán việt: diện đối
次
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "面对" (miànduì) nghĩa là "Đối mặt, đối diện", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 对 (duì): đúng.

Thành phần cấu tạo

面对
miànduì
Đối mặt, đối diện
面
又
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đối mặt, đối diện (với khó khăn, thực tế, vấn đề...).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对xiànshí现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thực tế.
We must face reality bravely.
miànduì面对kùnnán困难,tā他cóngbú从不tuìsuō退缩。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy chưa bao giờ lùi bước.
He never shrinks back in the face of difficulties.
wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么miànduì面对tā他。
Tôi không biết phải đối mặt với anh ấy như thế nào.
I don't know how to face him.
miànduì面对zhème这么duō多xuǎnzé选择,wǒ我yóuyù犹豫le了。
Đối mặt với nhiều lựa chọn thế này, tôi do dự rồi.
Faced with so many choices, I hesitated.
zhè这shì是yí一gè个wǒmen我们bìxū必须gòngtóng共同miànduì面对de的tiǎozhàn挑战。
Đây là một thử thách mà chúng ta buộc phải cùng nhau đối mặt.
This is a challenge we must face together.
2
động từ
Nghĩa:đối mặt nhau, mặt đối mặt.
Ví dụ (1)
liǎng两rén人miànduìmiàn面对面zuò坐zhe着。
Hai người ngồi đối mặt với nhau.
The two sat face to face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây