ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地面
dìmiàn
mặt đất, mặt sàn, nền nhà.
Hán việt: địa diện
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地面" (dìmiàn) mang nghĩa "Mặt đất", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

地面
dìmiàn
Mặt đất
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt đất, mặt sàn, nền nhà.
Ví dụ (5)
gāng刚xiàguò下过yǔ雨,dìmiàn地面hěn很shī湿。
Vừa mới mưa xong, mặt đất rất ướt.
It just rained, and the ground is very wet.
xiǎoxīn小心dìmiàn地面huá滑。
Cẩn thận sàn nhà trơn.
Be careful, the ground is slippery.
fēijī飞机yǐjīng已经líkāi离开le了dìmiàn地面。
Máy bay đã rời khỏi mặt đất.
The plane has already left the ground.
qǐng请bǎochí保持dìmiàn地面qīngjié清洁。
Xin hãy giữ gìn vệ sinh mặt sàn (giữ mặt đất sạch sẽ).
Please keep the floor clean.
zhè这céng层lóu楼de的dìmiàn地面pù铺de的shì是mùdìbǎn木地板。
Mặt sàn của tầng lầu này được lát bằng sàn gỗ.
The floor on this level is made of hardwood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây