ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对面
duìmiàn
đối diện, phía đối diện, bên kia đường (vị trí đối mặt trực tiếp).
Hán việt: đối diện
面
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "对面" (duìmiàn) mang nghĩa "Phía đối diện", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

对面
duìmiàn
Phía đối diện
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / direction
Nghĩa:đối diện, phía đối diện, bên kia đường (vị trí đối mặt trực tiếp).
Ví dụ (5)
wǒ我jiù就zhù住zài在nǐ你jiā家duìmiàn对面。
Tôi sống ngay ở đối diện nhà bạn.
I live directly across from your home.
xuéxiào学校duìmiàn对面yǒu有yì一jiā家shūdiàn书店。
Đối diện trường học có một hiệu sách.
There is a bookstore across from the school.
qǐng请guò过mǎlù马路,chēzhàn车站jiù就zài在duìmiàn对面。
Mời qua đường, bến xe nằm ngay ở phía đối diện.
Please cross the road; the bus stop is right on the other side.
tā他zuò坐zài在wǒ我de的duìmiàn对面,yìzhí一直kàn看zhe着wǒ我。
Anh ấy ngồi ở đối diện tôi, cứ nhìn tôi mãi.
He sat across from me, staring at me the whole time.
duìmiàn对面de的dàlóu大楼fēicháng非常gāo高。
Tòa nhà cao ốc ở phía đối diện rất cao.
The building across from us is very tall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây