祭
ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng miếng thịt tươi ngon (月) dâng lên bàn thờ thần linh (示) để cử hành lễ cúng tế (祭).
Thành phần cấu tạo
祭
tế lễ; cúng tế
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tế lễ, cúng tế; lễ tế
Ví dụ (5)
古代帝王每年都会祭祀天地。
Các bậc đế vương thời xưa mỗi năm đều làm lễ tế trời đất.
Ancient emperors held annual sacrifices to Heaven and Earth.
人们在桌子上摆满了丰盛的祭品。
Mọi người đã bày đầy những đồ hiến tế thịnh soạn trên bàn.
People placed a table full of abundant offerings.
清明节时,我们去墓地祭奠先人。
Vào dịp tết Thanh Minh, chúng tôi ra mộ để làm lễ tế (tưởng nhớ) những người đã khuất.
During the Qingming Festival, we go to the cemetery to pay tribute to our ancestors.
这座建筑是古代用于祭天的神庙。
Công trình kiến trúc này là ngôi đền dùng để tế trời thời cổ đại.
This building is an ancient temple used for worshipping Heaven.
村民们决定将最珍贵的物品献祭给山神。
Dân làng quyết định dâng hiến tế vật quý giá nhất cho thần núi.
The villagers decided to offer their most precious belongings as a sacrifice to the mountain god.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây