ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战战兢兢
zhànzhàn-jīngjīng
Run sợ, nơm nớp lo sợ
Hán việt: chiến chiến căng căng
—

Gợi nhớ

Từ "战战兢兢" (zhànzhàn-jīngjīng) mang nghĩa "Run sợ, nơm nớp lo sợ", kết hợp bởi 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 兢 (jīng - căng): "Cẩn thận" + 兢 (jīng - căng): "Cẩn thận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 兢: Hai người anh em cùng tự kiềm chế và nhắc nhở nhau (克) từng bước đi để luôn giữ thái độ cẩn thận, thận trọng (兢). • Chữ 兢: Hai người anh em cùng tự kiềm chế và nhắc nhở nhau (克) từng bước đi để luôn giữ thái độ cẩn thận, thận trọng (兢).

Thành phần cấu tạo

战战兢兢
zhànzhàn-jīngjīng
Run sợ, nơm nớp lo sợ
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
兢
jīng • căng
Cẩn thận
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
兢
jīng • căng
Cẩn thận
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:Run sợ, nơm nớp lo sợ
Ví dụ (3)
tā他zhànzhànjīngjīng战战兢兢de地zǒujìn走进bàngōngshì办公室,hàipà害怕bèi被lǎobǎn老板zébèi责备。
Anh ta nơm nớp lo sợ bước vào văn phòng, sợ bị sếp khiển trách.
He walked into the office trembling with fear, afraid of being reprimanded by the boss.
gāng刚kāishǐ开始kāichē开车shí时,tā他zǒngshì总是zhànzhànjīngjīng战战兢兢de地wò握zhe着fāngxiàngpán方向盘。
Lúc mới tập lái xe, anh ấy luôn run lẩy bẩy giữ tay lái một cách vô cùng cẩn thận.
When he first started driving, he always held the steering wheel with extreme nervousness and caution.
miànduì面对rúcǐ如此jiānjù艰巨de的rènwù任务,wǒmen我们bìxū必须zhànzhànjīngjīng战战兢兢,rúlǚbóbīng如履薄冰。
Đối mặt với nhiệm vụ gian nan như vậy, chúng ta phải thận trọng từng ly từng tí, như bước trên băng mỏng.
Faced with such an arduous task, we must proceed with the utmost caution, as if treading on thin ice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây