ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兢兢业业
jīngjīngyèyè
cẩn trọng tỉ mỉ, tận tụy, cần cù, thận trọng, dè dặt (trong công việc).
Hán việt: căng căng nghiệp nghiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兢兢业业" (jīngjīngyèyè) mang nghĩa "cần cù", kết hợp bởi 兢 (jīng - căng): "Cẩn thận" + 兢 (jīng - căng): "Cẩn thận" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兢: Hai người anh em cùng tự kiềm chế và nhắc nhở nhau (克) từng bước đi để luôn giữ thái độ cẩn thận, thận trọng (兢). • Chữ 兢: Hai người anh em cùng tự kiềm chế và nhắc nhở nhau (克) từng bước đi để luôn giữ thái độ cẩn thận, thận trọng (兢). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

兢兢业业
jīngjīngyèyè
cần cù
兢
jīng • căng
Cẩn thận
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
兢
jīng • căng
Cẩn thận
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cẩn trọng tỉ mỉ, tận tụy, cần cù, thận trọng, dè dặt (trong công việc).
Ví dụ (5)
tā他zài在zhè这gè个gǎngwèi岗位shàng上jīngjīngyèyè兢兢业业de地gōngzuò工作le了sānshí三十nián年。
Ông ấy đã làm việc tận tụy cần mẫn ở cương vị này suốt 30 năm.
He worked diligently and conscientiously in this position for thirty years.
suīrán虽然zhǐshì只是pǔtōng普通zhíyuán职员,dàn但tā他duìdài对待gōngzuò工作jīngjīngyèyè兢兢业业。
Tuy chỉ là nhân viên bình thường, nhưng anh ấy đối đãi với công việc vô cùng cẩn trọng và tận tâm.
Although he was only an ordinary employee, he approached his work with dedication and care.
zhèng正shì是yīnwèi因为dàjiā大家de的jīngjīngyèyè兢兢业业,gōngsī公司cái才qǔdé取得le了jīntiān今天de的chéngjì成绩。
Chính nhờ sự tận tụy cẩn trọng của mọi người, công ty mới đạt được thành tích như ngày hôm nay.
It is precisely because of everyone's conscientious dedication that the company has achieved what it has today.
tā他jīngjīngyèyè兢兢业业,rènláorènyuàn任劳任怨,shì是dàjiā大家xuéxí学习de的bǎngyàng榜样。
Anh ấy tận tụy cần cù, chịu thương chịu khó, là tấm gương cho mọi người học tập.
He is diligent, conscientious, and willing to work hard without complaint, making him a role model for everyone.
lǎoshī老师jīngjīngyèyè兢兢业业de地pīgǎi批改zhe着měi每yí一fèn份zuòyè作业。
Thầy giáo cẩn thận tỉ mỉ chấm từng bài tập.
The teacher carefully and conscientiously graded every assignment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây