ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精通
jīngtōng
tinh thông, thành thạo, am hiểu, thông thạo.
Hán việt: tinh thông
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "精通" (jīngtōng) mang nghĩa "Thành thạo", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

精通
jīngtōng
Thành thạo
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tinh thông, thành thạo, am hiểu, thông thạo.
Ví dụ (5)
tā他jīngtōng精通sì四mén门wàiyǔ外语。
Anh ấy tinh thông (thông thạo) 4 ngoại ngữ.
He is proficient in four foreign languages.
xiǎngyào想要jīngtōng精通yì一mén门jìshù技术,xūyào需要cháng长shíjiān时间de的liànxí练习。
Muốn tinh thông một môn kỹ thuật, cần phải luyện tập trong thời gian dài.
To master a skill, long-term practice is required.
zhè这wèi位jiàoshòu教授jīngtōng精通zhōngguó中国lìshǐ历史。
Vị giáo sư này am hiểu sâu sắc (tinh thông) lịch sử Trung Quốc.
This professor is well versed in Chinese history.
tā他bùjǐn不仅jīngtōng精通yīshù医术,hái还shàncháng擅长shūhuà书画。
Ông ấy không chỉ tinh thông y thuật mà còn giỏi cả thư pháp và hội họa.
He is not only highly skilled in medicine, but also good at calligraphy and painting.
zhè这wèi位xuézhě学者xuéshíyuānbó学识渊博,jīngtōng精通jǐ几mén门wàiguó外国yǔyán语言。
Vị học giả này học thức uyên bác, tinh thông mấy thứ tiếng nước ngoài.
This is what is meant by being broadly knowledgeable but not truly proficient in anything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây