ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精密
jīngmì
tinh vi, chính xác, tinh xảo, chặt chẽ (cấu tạo, máy móc).
Hán việt: tinh mật
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "精密" (jīngmì) mang nghĩa "chính xác, tinh vi", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 密 (mì - mật): "Bí mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密).

Thành phần cấu tạo

精密
jīngmì
chính xác, tinh vi
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tinh vi, chính xác, tinh xảo, chặt chẽ (cấu tạo, máy móc).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一tái台fēicháng非常jīngmì精密de的xiǎnwēijìng显微镜。
Đây là một chiếc kính hiển vi vô cùng tinh vi (chính xác).
This is a very precise microscope.
rén人nǎo脑shì是yí一bù部jiégòu结构jíqí极其jīngmì精密de的jīqì机器。
Bộ não con người là một cỗ máy có cấu tạo cực kỳ tinh xảo.
The human brain is an extremely intricate machine.
zhè这zhǒng种língjiàn零件xūyào需要jīngguò经过jīngmì精密jiāgōng加工cái才néng能shǐyòng使用。
Loại linh kiện này cần phải qua gia công chính xác (tinh mật) mới có thể sử dụng.
This kind of part must undergo precision machining before it can be used.
tā他de的tuīlǐ推理fēicháng非常jīngmì精密,ràng让rén人zhǎo找bú不dào到pòzhàn破绽。
Suy luận của anh ấy rất chặt chẽ (tinh mật), khiến người ta không tìm ra sơ hở.
His reasoning was so meticulous that no flaws could be found in it.
ruìshì瑞士yǐ以zhìzào制造jīngmì精密shǒubiǎo手表ér而wénmíng闻名。
Thụy Sĩ nổi tiếng nhờ chế tạo đồng hồ đeo tay tinh xảo.
Switzerland is famous for making precision watches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây