ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精密机械加工
jīngmì jīxiè jiāgōng
Gia công cơ khí chính xác CNC
Hán việt: tinh mật cơ giới gia công
—

Gợi nhớ

Từ "精密机械加工" (jīngmì jīxiè jiāgōng) nghĩa là "Gia công cơ khí chính xác CNC", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 密 (mì): Bí mật + 机 (jī): máy móc + 械 (xiè): Máy móc + 加 (jiā): Thêm vào + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

精密机械加工
jīngmì jīxiè jiāgōng
Gia công cơ khí chính xác CNC
米
青
宓
山
木
几

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gia công cơ khí chính xác CNC
Ví dụ (3)
hángkōng航空fādòngjī发动机de的yèpiàn叶片zhìzào制造shǔyú属于gāonándù高难度de的jīngmì精密jīxiè机械jiāgōng加工。
Chế tạo cánh tuabin của động cơ hàng không thuộc loại gia công cơ khí chính xác có độ khó cao.
Manufacturing aero-engine blades involves high-difficulty precision machining.
héngwēn恒温chējiān车间yǒulìyú有利于jiǎnshǎo减少rè热biànxíng变形,duì对jīngmì精密jīxiè机械jiāgōng加工zhìguānzhòngyào至关重要。
Phân xưởng ổn nhiệt giúp ích cho việc giảm biến dạng nhiệt, đóng vai trò sống còn đối với gia công cơ khí chính xác.
A constant-temperature workshop helps reduce thermal deformation and is crucial for precision machining.
jīngmì精密jīxiè机械jiāgōng加工cháng常yòng用de的cèliáng测量shèbèi设备yǒu有sān三zuòbiāo坐标cèliángjī测量机hé和jīguāng激光gānshèyí干涉仪。
Các thiết bị đo lường thường dùng trong gia công cơ khí chính xác bao gồm máy đo 3D (CMM) và máy đo giao thoa laser.
Commonly used measuring equipment in precision machining includes coordinate measuring machines and laser interferometers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây