ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后裔
hòuyì
hậu duệ, con cháu dòng dõi
Hán việt: hậu duệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后裔" (hòuyì) mang nghĩa "hậu duệ, con cháu dòng dõi", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 裔 (yì - duệ): "hậu duệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 裔: Tà áo (衣) truyền thống được trao lại cho thế hệ mai sau nơi phương xa (冏) nối dõi tông đường là con cháu, hậu duệ (裔).

Thành phần cấu tạo

后裔
hòuyì
hậu duệ, con cháu dòng dõi
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
裔
yì • duệ
hậu duệ
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía trên)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu duệ, con cháu dòng dõi
Ví dụ (5)
tā他zìchēng自称shì是huángshì皇室de的hòuyì后裔。
Anh ấy tự xưng là hậu duệ của hoàng tộc.
He claims to be a descendant of the royal family.
wǒmen我们dōu都shì是yánhuáng炎黄de的hòuyì后裔。
Chúng ta đều là con cháu của Viêm Hoàng.
We are all descendants of Yan and Huang.
chuánshuō传说tāmen他们shì是lóng龙de的hòuyì后裔。
Truyền thuyết kể rằng họ là hậu duệ của rồng.
Legend has it that they are descendants of the dragon.
kè客jiārén家人shì是gǔdài古代nán南qiān迁hànrén汉人de的hòuyì后裔。
Người Khách Gia là hậu duệ của những người Hán di cư xuống phía nam thời cổ đại.
The Hakka people are descendants of Han Chinese who migrated south in ancient times.
zhè这gè个jiāzú家族shì是yí一wèi位zhùmíng著名jiāngjūn将军de的hòuyì后裔。
Gia tộc này là hậu duệ của một vị tướng quân nổi tiếng.
This family are descendants of a famous general.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây