裔
丶一ノ丨ノ丶丨フノ丶丨フ一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tà áo (衣) truyền thống được trao lại cho thế hệ mai sau nơi phương xa (冏) nối dõi tông đường là con cháu, hậu duệ (裔).
Thành phần cấu tạo
裔
hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía trên)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
Ví dụ (3)
他是华裔作家。
Anh ấy là nhà văn gốc Hoa.
He is a writer of Chinese descent.
这些人是古族后裔。
Những người này là hậu duệ của tộc cổ.
These people are descendants of an ancient clan.
海外华裔青年纷纷回到祖籍地寻根问祖。
Thanh niên hậu duệ gốc Hoa ở nước ngoài nô nức trở về quê tổ để tìm về cội nguồn.
Young people of Chinese descent from overseas have been returning to their ancestral homelands to trace their roots.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây