ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裔
yì
hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
Hán việt: duệ
丶一ノ丨ノ丶丨フノ丶丨フ一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tà áo (衣) truyền thống được trao lại cho thế hệ mai sau nơi phương xa (冏) nối dõi tông đường là con cháu, hậu duệ (裔).

Thành phần cấu tạo

裔
yì
hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía trên)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
Ví dụ (3)
tā他shì是huáyì华裔zuòjiā作家。
Anh ấy là nhà văn gốc Hoa.
He is a writer of Chinese descent.
zhèxiē这些rén人shì是gǔ古zú族hòuyì后裔。
Những người này là hậu duệ của tộc cổ.
These people are descendants of an ancient clan.
hǎiwài海外huáyì华裔qīngnián青年fēnfēn纷纷huídào回到zǔjí祖籍de地xúngēn寻根wèn问zǔ祖。
Thanh niên hậu duệ gốc Hoa ở nước ngoài nô nức trở về quê tổ để tìm về cội nguồn.
Young people of Chinese descent from overseas have been returning to their ancestral homelands to trace their roots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây