ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安顿
āndùn
định cư
Hán việt: an đốn
—

Gợi nhớ

Từ "安顿" (āndùn) mang nghĩa "định cư", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).

Thành phần cấu tạo

安顿
āndùn
định cư
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:định cư
Ví dụ (3)
láidào来到xīn新chéngshì城市hòu后,tā他huā花le了yì一zhōu周shíjiān时间cái才āndùn安顿xiàlái下来。
Sau khi đến thành phố mới, anh ấy phải mất một tuần mới ổn định được chỗ ở.
After arriving in the new city, it took him a week to get settled in.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在jījí积极āndùn安顿shòuzāi受灾de的zāimín灾民。
Chính phủ đang tích cực sắp xếp chỗ ở cho những người dân bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
The government is actively resettling the disaster victims.
fùmǔ父母bǎ把yíqiè一切dōu都āndùn安顿tuǒdàng妥当hòu后cái才fàngxīn放心líkāi离开。
Bố mẹ sắp xếp mọi thứ ổn thỏa xong mới yên tâm rời đi.
His parents only left with peace of mind after getting everything properly settled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây