ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吨
dūn
tấn (đơn vị trọng lượng, bằng 1000kg).
Hán việt: đốn
丨フ一一フ丨フ
7
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) đọc số lượng hàng hóa chất đầy kho tích trữ (屯) nặng tới một ngàn kilôgam là đơn vị tấn (吨).

Thành phần cấu tạo

吨
dūn
tấn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
屯
Truân
Tích trữ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:tấn (đơn vị trọng lượng, bằng 1000kg).
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆kǎchē卡车néng能zài载zhòng重shí十dūn吨。
Chiếc xe tải này có thể chở nặng 10 tấn.
This truck can carry a load of ten tons.
zhè这tóu头dàxiàng大象zhòng重dá达wǔ五dūn吨。
Con voi này nặng tới 5 tấn.
This elephant weighs as much as five tons.
gōngchǎng工厂jīnnián今年de的gāng钢chǎnliàng产量shì是yìbǎiwàn一百万dūn吨。
Sản lượng thép của nhà máy năm nay là 1 triệu tấn.
The factory's steel output this year is one million tons.
méitàn煤炭shì是yǐ以dūn吨wèi为dānwèi单位chūshòu出售de的。
Than đá được bán theo đơn vị tấn.
Coal is sold by the ton.
zhè这zuò座qiáo桥xiàn限zhòng重èrshí二十dūn吨。
Cây cầu này hạn chế trọng tải 20 tấn.
This bridge has a weight limit of twenty tons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây