蹲
丨フ一丨一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
19
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) co gập lại nâng đỡ thân mình như đang bưng chén rượu quý (尊) tạo thành tư thế ngồi xổm (蹲).
Thành phần cấu tạo
蹲
Ngồi xổm, cúi xuống
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
尊
Tôn
Tôn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngồi xổm, khom người xuống.
Ví dụ (5)
他蹲下来系鞋带。
Anh ấy ngồi xổm xuống để buộc dây giày.
He squatted down to tie his shoelaces.
累了吧?蹲一会儿休息一下。
Mệt rồi hả? Ngồi xổm một lát nghỉ ngơi chút đi.
Tired? Squat down and rest for a while.
那只猫蹲在墙头上。
Con mèo kia đang ngồi (khom mình) trên đầu tường.
The cat is squatting on top of the wall.
几个孩子蹲在地上玩弹珠。
Mấy đứa trẻ ngồi xổm trên đất chơi bắn bi.
Several children were squatting on the ground playing marbles.
我的腿蹲麻了,站不起来。
Chân tôi ngồi xổm tê rần rồi, đứng không dậy nổi.
My legs have gone numb from squatting, and I can't stand up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây