ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴地头顿
Bādì Tóudùn
Bà Rịa - Vũng Tàu
Hán việt: ba địa đầu đốn
—

Gợi nhớ

Từ "巴地头顿" (Bādì Tóudùn) mang nghĩa "Bà Rịa - Vũng Tàu", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).

Thành phần cấu tạo

巴地头顿
Bādì Tóudùn
Bà Rịa - Vũng Tàu
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bà Rịa - Vũng Tàu
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了bā巴de地tóu头dùn顿。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Bà Rịa - Vũng Tàu.
We went to Ba Ria - Vung Tau over the weekend.
bā巴de地tóu头dùn顿de的jiāotōng交通bǐ比yǐqián以前fāngbiàn方便duō多le了。
Giao thông ở Bà Rịa - Vũng Tàu thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Ba Ria - Vung Tau is much more convenient than before.
zhè这pī批huò货yào要sòngdào送到bā巴de地tóu头dùn顿de的cāngkù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Bà Rịa - Vũng Tàu.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Ba Ria - Vung Tau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây