炖鱼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "炖鱼" (dùnyú) mang nghĩa "Cá kho, cá hầm", kết hợp bởi 炖 (dùn - độn): "Hầm" + 鱼 (yú - ngư): "con cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炖: Ngọn lửa hồng (火) cháy âm ỉ suốt thời gian đồn trú (屯) giúp nồi thịt chín nhừ thơm phức, nghĩa là ninh, hầm (炖). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá kho, cá hầm
Ví dụ (3)
晚饭有炖鱼和青菜。
Bữa tối có cá kho và rau xanh.
There are braised fish and green vegetables for dinner.
炖鱼的汤汁很浓。
Nước cá kho rất đậm.
The sauce of the braised fish is very rich.
爸爸喜欢吃辣味炖鱼。
Bố thích ăn cá kho vị cay.
Dad likes eating spicy braised fish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây