ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橙子
chéngzǐ
Cam
Hán việt: tranh tử
种, 只, 些, 箱, 袋, 包,堆
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橙子" (chéngzǐ) nghĩa là "Cam", ghép bởi: 橙 (chéng): cam + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

橙子
chéngzǐ
Cam
木
登
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cam
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天chī吃yí一gè个chéngzi橙子。
Anh ấy ăn một quả cam mỗi ngày.
He eats an orange every day.
chéngzi橙子kěyǐ可以zhà榨zhī汁。
Cam có thể ép nước.
Oranges can be juiced.
zhèxiē这些chéngzi橙子hěn很tián甜。
Những quả cam này rất ngọt.
These oranges are very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây